Biên nhận
Chứng từ xác nhận một khoản tiền đã được nhận.
Định nghĩa
Biên nhận là Chứng từ xác nhận một khoản tiền đã được nhận. Thuật ngữ này xuất hiện rõ nhất khi một khoản đã xuất đang được biến thành tiền đã thu và mọi bước đều phải có ghi nhận.
Sở dĩ đội ngũ phải theo dõi nó thường xuyên là vì quy trình thu tiền chỉ trông đơn giản khi nhắc nợ, tự động hóa, đối soát và bằng chứng thanh toán còn đồng bộ với nhau. Chỉ cần một bước gãy là đội ngũ sẽ mất thời gian đi đuổi số dư thay vì giải thích chúng.
Trường hợp sử dụng
Dùng Biên nhận để biến khoản tiền thuê đã xuất thành tiền đã thu với dấu vết rõ ràng.
Rà soát Biên nhận khi đội ngũ cần tìm ra mắt xích nào trong chuỗi thu tiền đang làm chậm dòng tiền.
Theo dõi Biên nhận để giữ nhắc nợ, ghi nhận tiền và bằng chứng thanh toán bám vào cùng một khoản phải thu.