Camera giám sát
Mạng lưới camera dùng để quan sát và ghi hình.
Định nghĩa
Camera giám sát là Mạng lưới camera dùng để quan sát và ghi hình. Đội vận hành thường gặp thuật ngữ này khi tài sản phải kiểm soát ra vào, giám sát khu chung và giữ lối đi chung an toàn sau khi trời tối.
Điểm khiến thuật ngữ này hữu ích là hệ thống an ninh chỉ hiện rõ khi chúng thất bại, nên quản lý tốt sẽ xem chúng như kiểm soát vận hành liên tục. Thuật ngữ này thường nằm ngay giao điểm của an toàn cư dân, bằng chứng sự cố và bảo trì nhà thầu.
Trường hợp sử dụng
Dùng Camera giám sát để kiểm soát ai được vào và chuyện gì đã xảy ra khi quyền ra vào bị chất vấn.
Rà soát Camera giám sát khi đội ngũ cần giữ khu chung an toàn hơn và dễ rà lại hơn sau một sự cố.
Theo dõi Camera giám sát để quản lý hệ thống an ninh như kiểm soát đang hoạt động chứ không phải phần cứng để yên.