Danh sách kiểm kê
Danh sách dùng để đối chiếu nội thất, thiết bị hoặc vật dụng được bàn giao.
Định nghĩa
Danh sách kiểm kê là Danh sách dùng để đối chiếu nội thất, thiết bị hoặc vật dụng được bàn giao. Thuật ngữ này xuất hiện rõ nhất khi chìa khóa, danh mục tài sản, ghi chú hiện trạng và chữ ký đều phải chuyển gọn từ bên này sang bên kia.
Sở dĩ đội ngũ phải theo dõi nó thường xuyên là vì biểu mẫu bàn giao là thứ khiến việc chuyển giao còn bảo vệ được về sau khi những người liên quan đã rời đi. Chúng cũng giúp việc kiểm soát ra vào, xử lý tiền cọc và trách nhiệm với tài sản đi cùng nhau.
Trường hợp sử dụng
Dùng Danh sách kiểm kê để chuyển chìa khóa, danh mục tài sản và ghi chú hiện trạng bằng biên bản có chữ ký.
Rà soát Danh sách kiểm kê khi đội ngũ cần cho thấy chính xác mỗi bên đã nhận gì hoặc trả lại gì.
Theo dõi Danh sách kiểm kê để giữ hồ sơ bàn giao, quyền ra vào và tiền cọc thống nhất sau lần chuyển chỗ ở.