Ưu đãi có thời hạn: Giảm 5% trong 5 tháng đầu — dùng mã 5OFF khi thanh toán.

Kiểm soát ra vào

Hệ thống dùng để quản lý ai được phép đi vào một khu vực.

Định nghĩa

Kiểm soát ra vào là Hệ thống dùng để quản lý ai được phép đi vào một khu vực. Thuật ngữ này xuất hiện rõ nhất khi tài sản phải kiểm soát ra vào, giám sát khu chung và giữ lối đi chung an toàn sau khi trời tối.

Sở dĩ đội ngũ phải theo dõi nó thường xuyên là vì hệ thống an ninh chỉ hiện rõ khi chúng thất bại, nên quản lý tốt sẽ xem chúng như kiểm soát vận hành liên tục. Thuật ngữ này thường nằm ngay giao điểm của an toàn cư dân, bằng chứng sự cố và bảo trì nhà thầu.

Trường hợp sử dụng

  1. Dùng Kiểm soát ra vào để kiểm soát ai được vào và chuyện gì đã xảy ra khi quyền ra vào bị chất vấn.

  2. Rà soát Kiểm soát ra vào khi đội ngũ cần giữ khu chung an toàn hơn và dễ rà lại hơn sau một sự cố.

  3. Theo dõi Kiểm soát ra vào để quản lý hệ thống an ninh như kiểm soát đang hoạt động chứ không phải phần cứng để yên.