Quỹ dự phòng
Khoản tiền được giữ lại cho sửa chữa hoặc nghĩa vụ trong tương lai.
Định nghĩa
Quỹ dự phòng là Khoản tiền được giữ lại cho sửa chữa hoặc nghĩa vụ trong tương lai. Đội vận hành thường gặp thuật ngữ này khi đội ngũ đang quyết định chi phí nào thuộc vận hành, chi phí nào thuộc đầu tư dài hạn và kết quả thực đã lệch kế hoạch bao xa.
Điểm khiến thuật ngữ này hữu ích là những ranh giới đó định hình báo cáo cho chủ sở hữu, kế hoạch quỹ dự phòng và việc hiệu quả có thật sự đang cải thiện hay không. Kỷ luật chi phí tốt giúp quản lý không che đi vấn đề vận hành bên trong các dòng chi phí mơ hồ.
Trường hợp sử dụng
Dùng Quỹ dự phòng để tách chi phí vận hành thường xuyên khỏi khoản đầu tư dài hạn.
Rà soát Quỹ dự phòng khi đội ngũ cần giải thích vì sao kết quả thực tế lệch khỏi ngân sách.
Theo dõi Quỹ dự phòng để giữ kế hoạch quỹ dự phòng và báo cáo chủ sở hữu bám vào hành vi chi phí thật.