Bảng thuật ngữ bất động sản và quản lý tài sản
Các định nghĩa rõ ràng về vận hành cho thuê, báo cáo chủ sở hữu, quy trình bảo trì và theo dõi hiệu quả tài sản mà đội ngũ của bạn có thể dùng lại.
Phân khúc
Chia nhóm dữ liệu để có thể so sánh hiệu quả theo từng loại.
Phân phối dòng tiền
Dòng tiền được chi trả cho chủ sở hữu sau khi giữ lại quỹ dự phòng và chi phí.
Phân phối tin đăng
Đưa một tin đăng lên nhiều kênh marketing cùng lúc.
Phân tích chênh lệch
Việc phân tích vì sao kết quả thực tế khác với kế hoạch.
Phí dịch vụ
Khoản phí định kỳ cho dịch vụ dùng chung hoặc vận hành chung.
Phí dọn dẹp
Khoản phí thu để chi trả công việc dọn dẹp giữa các lượt ở.
Phí nộp hồ sơ thuê
Khoản phí thu để xử lý hồ sơ đăng ký thuê.
Phí quản lý
Khoản phí thu để vận hành hoặc giám sát một tài sản.
Phí trả chậm
Khoản phí áp dụng khi thanh toán đến sau ngày đến hạn.
Phụ lục hợp đồng thuê
Tài liệu bổ sung để sửa hoặc thêm điều khoản thuê.
Pipeline khách thuê
Góc nhìn theo giai đoạn của khách tiềm năng từ hỏi thuê đến ký hợp đồng.
Quản lý rác thải
Quy trình thu gom và xử lý rác thải.
Quản trị doanh thu
Hoạt động điều chỉnh giá theo điều kiện cung cầu.
Quản trị lợi suất
Tối ưu doanh thu bằng cách khớp giá với tồn kho giới hạn.
Quản trị tài sản
Hoạt động phía chủ sở hữu nhằm cải thiện hiệu quả và giá trị tài sản.