Bảng thuật ngữ bất động sản và quản lý tài sản
Các định nghĩa rõ ràng về vận hành cho thuê, báo cáo chủ sở hữu, quy trình bảo trì và theo dõi hiệu quả tài sản mà đội ngũ của bạn có thể dùng lại.
Quay vòng căn hộ
Toàn bộ quá trình chuẩn bị một căn vừa trống cho người thuê tiếp theo.
Quỹ dự phòng
Khoản tiền được giữ lại cho sửa chữa hoặc nghĩa vụ trong tương lai.
Quy tắc tự động hóa
Logic dùng để kích hoạt một hành động tự động trong phần mềm.
Quy trình leo thang
Lộ trình dùng khi một vấn đề phải được chuyển tới cấp xử lý cao hơn.
Quy trình thu hồi nợ
Quy trình theo từng bước để theo đuổi các khoản quá hạn.
Quy trình vận hành chuẩn
Cách làm được ghi lại để lặp lại một công việc một cách nhất quán.
Rà soát danh mục
Cuộc rà soát quản lý đối với nhiều tài sản cùng lúc.
Rò rỉ doanh thu
Doanh thu thất thoát do lỗ hổng quy trình, xóa nợ hoặc bỏ sót khi tính phí.
Sàng lọc khách lưu trú
Rà soát khách trước khi chấp thuận một lượt đặt chỗ.
Sàng lọc người thuê
Rà soát hồ sơ người thuê trước khi chấp thuận.
Sổ cái
Sổ tổng hợp các giao dịch tài chính đã ghi nhận.
Số đêm tối thiểu
Số đêm lưu trú ngắn nhất được phép đặt.
Số ngày trống
Số ngày một căn không có người ở trả tiền.
Sổ tài sản
Danh mục theo dõi thiết bị và tài sản lớn của bất động sản.
Tải điện
Mức nhu cầu điện đang đặt lên một hệ thống.