Bảng thuật ngữ bất động sản và quản lý tài sản
Các định nghĩa rõ ràng về vận hành cho thuê, báo cáo chủ sở hữu, quy trình bảo trì và theo dõi hiệu quả tài sản mà đội ngũ của bạn có thể dùng lại.
Thuế lưu trú
Loại thuế áp lên lưu trú ngắn hạn khi pháp luật yêu cầu.
Thuê quá hạn hợp đồng
Tiếp tục ở lại sau khi hợp đồng đã hết hạn.
Tích hợp API
Kết nối hệ thống cho phép trao đổi dữ liệu bằng lập trình.
Tiền đặt cọc
Khoản tiền hoàn lại được giữ để bảo vệ trước hư hại hoặc tiền thuê chưa trả.
Tiêu chí sàng lọc
Bộ tiêu chuẩn công bố để chấp thuận hoặc từ chối hồ sơ.
Tiêu chuẩn vệ sinh
Chuẩn chất lượng vệ sinh sau khi có người ở hoặc sau dịch vụ.
Tin đăng cho thuê
Mẫu quảng bá công khai cho một căn hoặc tài sản.
Tính mùa vụ
Biến động nhu cầu có thể dự đoán theo từng thời điểm trong năm.
Tồn đọng bảo trì
Khối lượng công việc bảo trì đang mở nhưng chưa được xử lý hết.
Tồn kho vật tư
Lượng vật tư thay thế được giữ để phục vụ bảo trì.
Trả phòng hoặc trả nhà
Quá trình kết thúc một kỳ lưu trú hoặc kỳ thuê.
Trình quản lý kênh
Hệ thống dùng để đồng bộ hàng tồn kho trên các kênh đặt chỗ.
Trục ống nước
Hệ thống ống đứng phục vụ nhiều tầng.
Tuân thủ hợp đồng thuê
Việc tuân theo các nghĩa vụ được ghi trong hợp đồng thuê đã ký.
Tỷ lệ chấp thuận hồ sơ
Tỷ trọng hồ sơ đăng ký được chấp thuận.