Bảng thuật ngữ bất động sản và quản lý tài sản
Các định nghĩa rõ ràng về vận hành cho thuê, báo cáo chủ sở hữu, quy trình bảo trì và theo dõi hiệu quả tài sản mà đội ngũ của bạn có thể dùng lại.
Tỷ lệ chuyển đổi hợp đồng
Tỷ lệ khách tiềm năng chuyển thành hợp đồng đã ký.
Tỷ lệ gia hạn
Tỷ lệ hợp đồng đến hạn được gia hạn.
Tỷ lệ giữ chân
Tỷ trọng cư dân hoặc khách tiếp tục ở lại theo thời gian.
Tỷ lệ hỏi thuê
Mức độ mà lượt xem chuyển thành câu hỏi hoặc tin nhắn trực tiếp.
Tỷ lệ lấp đầy
Tỷ trọng hàng tồn kho hiện đang tạo ra doanh thu.
Tỷ lệ lấp đầy hòa vốn
Mức lấp đầy cần thiết để bù toàn bộ chi phí vận hành.
Tỷ lệ lấp đầy ổn định
Mức lấp đầy đạt được sau khi giai đoạn biến động ban đầu đã ổn định.
Tỷ lệ nhấp
Tỷ lệ người xem nhấp tiếp vào trang chi tiết.
Tỷ lệ nợ quá hạn
Tỷ trọng các khoản đã xuất nhưng vẫn còn quá hạn.
Tỷ lệ nợ trên thu nhập
So sánh nghĩa vụ nợ với thu nhập đã xác minh.
Tỷ lệ rời đi
Tỷ lệ cư dân rời đi trong một giai đoạn được đo lường.
Tỷ lệ sử dụng
Tỷ trọng công suất thực sự đang được sử dụng.
Tỷ lệ trống
Tỷ trọng căn hoặc đêm thuê vẫn chưa được bán hoặc cho thuê.
Tỷ lệ từ lead sang xem nhà
Tỷ lệ lead tiến tới một buổi xem nhà đã được đặt.
Tỷ lệ từ xem nhà sang nộp hồ sơ
Tỷ lệ buổi xem nhà chuyển thành hồ sơ đã nộp.