Bảng thuật ngữ bất động sản và quản lý tài sản
Các định nghĩa rõ ràng về vận hành cho thuê, báo cáo chủ sở hữu, quy trình bảo trì và theo dõi hiệu quả tài sản mà đội ngũ của bạn có thể dùng lại.
Tỷ suất cho thuê gộp
Tiền thuê hằng năm so với giá trị tài sản trước khi trừ chi phí.
Tỷ suất hoàn vốn nội bộ
Mức sinh lời tổng hợp trong toàn bộ vòng đời của một khoản đầu tư.
Tỷ suất vốn hóa
Tỷ số giữa thu nhập ổn định và giá trị tài sản.
Ưu đãi thuê
Ưu đãi tạm thời dùng để chốt hoặc giữ hợp đồng thuê.
Vệ sinh dữ liệu
Thực hành giữ cho dữ liệu đầy đủ, sạch và nhất quán.
Vỏ công trình
Lớp vỏ bên ngoài giúp công trình chống chịu thời tiết.
Xác minh danh tính
Xác nhận người đăng ký đúng là người họ khai báo.
Xác minh thu nhập
Xác nhận thu nhập dùng để xét duyệt hồ sơ.
Xác minh việc làm
Xác nhận nơi làm việc và vai trò của người đăng ký.
Xác nhận đặt thuê
Xác nhận được gửi sau khi một lượt đặt chỗ được chấp thuận.
Xem nhà trực tuyến
Buổi tham quan tài sản từ xa bằng video hoặc nội dung tương tác.
Xuất dữ liệu
Đưa dữ liệu ra khỏi hệ thống để báo cáo hoặc chuyển giao.
Xử lý ngay từ phản hồi đầu tiên
Giải quyết yêu cầu mà không cần nhiều vòng theo dõi tiếp theo.
Yêu cầu bảo hành
Yêu cầu được bảo hành hoặc hoàn chi phí theo điều kiện bảo hành.
Yêu cầu xem nhà
Yêu cầu từ khách tiềm năng để đặt lịch xem tài sản.