Bảng thuật ngữ bất động sản và quản lý tài sản
Các định nghĩa rõ ràng về vận hành cho thuê, báo cáo chủ sở hữu, quy trình bảo trì và theo dõi hiệu quả tài sản mà đội ngũ của bạn có thể dùng lại.
Kiểm tra tài sản
Một lần rà soát hiện trạng có ghi nhận tại tài sản hoặc căn hộ.
Kiểm tra tín dụng
Xem xét hành vi tín dụng trước khi duyệt thuê.
Kiểm tra trả nhà
Lần rà soát thực hiện khi người thuê trả lại căn.
Kiểm tra trước nhận nhà
Việc rà soát hiện trạng hoàn tất trước khi người thuê nhận nhà.
Lễ tân
Điểm dịch vụ xử lý khách đến, yêu cầu và điều phối tại chỗ.
Lệnh công việc
Bản ghi dùng để giao và theo dõi một nhiệm vụ sửa chữa.
Lịch bảo trì
Lịch các công việc bảo trì đã được lên kế hoạch.
Lưu trữ dữ liệu
Chính sách quy định hồ sơ được lưu trong bao lâu.
Lý do từ chối hồ sơ
Lý do được ghi nhận cho việc hồ sơ không được chấp thuận.
Mốc so sánh
Chuẩn bên ngoài hoặc bên trong được dùng để đem ra so sánh.
Mức độ đầy đủ hình ảnh
Mức độ đầy đủ mà hình ảnh phản ánh căn cho thuê.
Mức sử dụng năng lượng
Lượng năng lượng tiêu thụ trong một giai đoạn được đo.
Ngày bắt đầu thuê
Ngày kỳ thuê chính thức bắt đầu.
Ngày kết thúc thuê
Ngày hợp đồng dự kiến kết thúc.
Ngày sẵn sàng bàn giao
Ngày dự kiến căn sẽ sẵn sàng để nhận ở.