Bảng thuật ngữ bất động sản và quản lý tài sản
Các định nghĩa rõ ràng về vận hành cho thuê, báo cáo chủ sở hữu, quy trình bảo trì và theo dõi hiệu quả tài sản mà đội ngũ của bạn có thể dùng lại.
Ngày bắt đầu thuê
Ngày kỳ thuê chính thức bắt đầu.
Ngày kết thúc thuê
Ngày hợp đồng dự kiến kết thúc.
Ngày sẵn sàng bàn giao
Ngày dự kiến căn sẽ sẵn sàng để nhận ở.
Nguồn điện dự phòng
Hệ thống điện dự phòng được dùng khi mất điện.
Nguồn khách tiềm năng
Kênh đã tạo ra một lượt quan tâm thuê.
Nguyên tắc tiếp cận nhà ở công bằng
Nguyên tắc cho rằng quyết định nhà ở không được phân biệt đối xử bất công.
Nhắc thanh toán
Thông báo được gửi trước hoặc sau khi tiền thuê đến hạn.
Nhắn tin với khách
Luồng giao tiếp với khách trước, trong và sau kỳ lưu trú.
Nhận phòng hoặc nhận nhà
Quá trình tiếp nhận cư dân hoặc khách vào sử dụng căn.
Nhất quán giá bán
Duy trì cùng một mức giá công khai trên các kênh khác nhau.
Nhiệm vụ định kỳ
Một nhiệm vụ bảo trì lặp lại theo lịch cố định.
Nhóm theo kỳ
Một nhóm bản ghi có cùng thời điểm bắt đầu hoặc đặc điểm chung.
Nội quy tòa nhà
Các quy định mà cư dân hoặc khách phải tuân theo tại chỗ.
Pháp nhân sở hữu
Pháp nhân hợp pháp đứng tên sở hữu một tài sản.
Phân bổ chi phí
Chia một khoản chi phí cho các căn, bộ phận hoặc chủ sở hữu.