Vệ sinh dữ liệu
Thực hành giữ cho dữ liệu đầy đủ, sạch và nhất quán.
Định nghĩa
Vệ sinh dữ liệu là Thực hành giữ cho dữ liệu đầy đủ, sạch và nhất quán. Thuật ngữ này xuất hiện rõ nhất khi các bản ghi đang di chuyển giữa nhiều hệ thống và phải đủ sạch để nâng đỡ tự động hóa lẫn báo cáo.
Sở dĩ đội ngũ phải theo dõi nó thường xuyên là vì vấn đề vận hành dữ liệu lan đi âm thầm vì chỉ một lần đồng bộ lỗi cũng có thể làm bẩn nhiều góc nhìn phía sau. Những thuật ngữ này quan trọng nhất khi đội ngũ muốn tự động hóa mà vẫn không đánh mất khả năng lần dấu.
Trường hợp sử dụng
Dùng Vệ sinh dữ liệu để giữ bản ghi sạch trong suốt quá trình đi qua các hệ thống.
Rà soát Vệ sinh dữ liệu khi đội ngũ cần phát hiện dữ liệu trùng hoặc hỏng trước khi tự động hóa khuếch đại nó.
Theo dõi Vệ sinh dữ liệu để giữ khả năng lần dấu ngay cả khi báo cáo và luồng việc ngày càng tự động hơn.